- Thời lượng: Cả năm:35 tuần thực học (105 tiết). Học kỳ I: 18 tuần (54 tiết); HK2: 17 tuần (51 tiết)
- Phân phối chương trình:
Tuần
Thời điểm
Tiết
Loại hình hoạt động
Tên bài học
Số tiết
Địa điểm
Người thực hiện
HỌC KỲ I - 18 tuần (54 tiết)
CHỦ ĐỀ 1: XÂY DỰNG NHÀ TRƯỜNG (10 tiết)
1.
08/09/25 - 13/09/25
1
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu về truyền thống và hoạt động giáo dục truyền thống nhà trường.
- HĐ: Thực hiện các HĐ theo chủ đề của ĐTN.
- HĐ: thực hiện các biện pháp thu hút các bạn tham gia hoạt động chung
(Thông qua hương trình: “Vũ điệu TNH 2025” do Đoàn thanh niên tổ chức)
4
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
2
3
4
5
SH lớp
- HĐ: Thực hiện nội quy trường, lớp
2
Lớp học
GVBM
6
2.
15/09/25- 20/09/25
7
SH dưới cờ
- HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch GD truyền thống nhà trường
Xây dựng kế hoạch: Cuộc thi viết “Những kỉ niệm sâu sắc về thầy cô và mái trường”
2
Lớp học
GVBM
8
3.
22/09/25- 27/09/25
9
SH dưới cờ
- HĐ: Rèn luyện sự tự tin, thân thiện trong giao tiếp, ứng xử
1
Lớp học
GVBM
10
SH lớp
- HĐ: Phát huy giá trị tích cực của các hoạt động xây dựng nhà trường
1
Lớp học
GVBM
CHỦ ĐỀ 3: TƯ DUY PHẢN BIỆN VÀ TƯ DUY TÍCH CỰC (8 tiết)
4.
29/09/25- 04/10/25
11
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu tư duy phản biện
2
Lớp học
GVBM
12
5.
06/10/25- 11/10/25
13
SH theo CĐ
- HĐ: Vận dụng tư duy phản biện, tư duy tích cực khi đánh giá sự vật, hiện tượng
- HĐ: Vận dụng tư duy phản biện, tư duy tích cực
(Thông qua hoạt động giao lưu tìm hiểu SKSSVTN/thanh niên do Đoàn Thanh niên tổ chức, chủ đề: “Sức khỏe sinh sản vị thành niên- Hành trang cho tương lai”).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
14
15
SH lớp
- HĐ: Nhận diện khả năng điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực
- HĐ: Điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực
2
Lớp học
GVBM
16
6.
13/10/25- 18/10/25
17
SH dưới cờ
- HĐ: Rèn luyện tư duy phản biện
- ĐG cuối CĐ: Thực hành các cách hình thành tư duy phản biện trong học tập và cuộc sống.
2
Lớp học
GVBM
18
CHỦ ĐỀ 6: HÀNH ĐỘNG VÌ MÔI TRƯỜNG (12 tiết+ 2 tiết ĐGĐK)
7
20/10/25-25/10/25
19
SH dưới cờ
- HĐ: Tìm hiểu, phân tích thực trạng môi trường tự nhiên ở địa phương và tác động của con người tới môi trường tự nhiên
- HĐ: Đánh giá việc bảo tồn cảnh quan thiên nhiên của các tổ chức, cá nhân
2
Lớp học
GVBM
20
21
SH lớp
- HĐ: Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường tự nhiên tại địa phương.
2
Lớp học
GVBM
22
8
27/10/25- 01/11/25
23
SH theo CĐ
- HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tuyên truyền bảo vệ cảnh quan thiện nhiên: Tổ chức hoạt động thực tế tại DTLS cấp QG Bạch Đằng Giang.
- HĐ: Tìm hiểu, phân tích thực trạng môi trường tự nhiên ở địa phương và tác động của con người tới môi trường tự nhiên tại nhà máy nước An Dương, Vinhomes Vũ Yên (Hải Phòng).
4
Nhà máy nước An Dương, DTLSQG Bạch Đằng Giang, ,
Ban quản lý Vinhomes Vũ Yên,…
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
24
25
26
9
03/11/25- 08/11/25
27
ĐGĐK
-Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về một trong các chủ đề:
+ Chủ đề 1: Xây dựng nhà trường;
+ Chủ đề 3: Tư duy phản biện và tư duy tích cực
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
-GVBM
- HS nộp SP cho GVBM
28
10
10/11/25- 15/11/25
29
SH theo CĐ
- HĐ: Sinh hoạt chi đoàn: Phát động phong trào hoạt động bảo vệ môi trường chủ đề: “Cùng hành động vì màu xanh ”.
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN
30
31
SH lớp
- HĐ: Tham gia bảo vệ môi trường
2
Lớp học
GVBM
32
CHỦ ĐỀ 5: THAM GIA XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG (10 tiết)
11.
17/11/25-
22/11/25
33
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu hoạt động cộng đồng
- HĐ: Xác định biểu hiện của người có trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao và hỗ trợ mọi người cùng tham gia.
( thông qua tổ chức chuyên đề cấp thành phố kỷ niệm 43 năm Ngày nhà giáo Việt Nam chủ đề: “Hành trình truyền lửa”)
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
34
35
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu biện pháp mở rộng các mối quan hệ và thu hút cộng đồng tham gia hoạt động xã hội.
2
Lớp học
GVBM
36
12.
24/11/25-
29/11/25
37
SH lớp
- HĐ: Xác định nội dung và hình thức tuyên truyền về văn hóa ứng xử nơi công cộng
-HĐ: Thực hiện nội quy, quy định của cộng đồng
2
Lớp học
GVBM
38
13.
01/12/25-
06/12/25
39
SH theo CĐ
-HĐ: Thực hành mở rộng các mối quan hệ và thu hút cộng đồng tham gia hoạt động xã hội
(Thông qua tổ chức hoạt động kỉ niệm Ngày thành lập QĐNDVN: viết bài, vẽ tranh, lấy tư liệu, thuyết trình...)
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
40
41
SH dưới cờ
-HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tuyên truyền trong cộng đồng về văn hóa ứng xử nơi công cộng
-HĐ: Tham gia hoạt động cộng đồng (vận dụng)
(Hoạt động hưởng ứng Ngày Pháp luật Việt Nam: Ngày hội “Tuổi trẻ hiểu luật, chấp hành luật”; tuyên truyền giáo dục, phổ biến Luật an ninh mạng và ứng xử văn minh trên mạng xã hội.)
2
Lớp học
GVBM
42
CHỦ ĐỀ 4: TRÁCH NHIỆM VỚI GIA ĐÌNH (10 tiết+ 2 tiết ĐGĐK)
14.
08/12/25-13/12/25
43
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu về trách nhiệm của bản thân đối với bố mẹ và người thân
- HĐ: Tìm hiểu, xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân
2
Lớp học
GVBM
44
15.
15/12/25-
20/12/25
45
SH dưới cờ
- HĐ: Thực hiện trách nhiệm với các hoạt động lao động trong gia đình (Thực hành- Luyện tập)
- HĐ: Thực hiện trách nhiệm với bố mẹ người thân (Thực hành- Luyện tập)
2
Lớp học
GVBM
46
16.
22/12/25-
27/12/25
47
ĐGĐK
-Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 6: Hành động vì môi trường
+ Chủ đề 5: Tham gia xây dựng cộng đồng;
+ Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình.
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
48
17.
29/12/25-
03/01/26
49
SH lớp
- HĐ: Hoạt động rèn luyện giao tiếp, ứng xử phù hợp trong gia đình và nhà trường.
2
Lớp học
GVBM
50
18.
05/01/26 -10/01/26
51
SH theo CĐ
- HĐ: Kết nối yêu thương giữa các thành viên trong gia đình và nhà trường.
Thiết kế và thực hiện kết nối yêu thương giữa cấc thành viên trong gia đình: Cuộc thi: “Video Clip hướng dẫn giải một bài tập em yêu thích sử dụng ứng dụng OBS STUDIO. Bình chọn trên nền tảng Youtube”.
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
52
53
SH dưới cờ
- HĐ: Xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân
- HĐ: Tham gia hoạt động phát triển kinh tế gia đình.
2
Lớp học
GVBM
54
12/01/26 -17/01/26
Tuần bù
HỌC KỲ II- 17 tuần (51 tiết)
CHỦ ĐỀ 8: CHỌN NGHỀ, CHỌN TRƯỜNG (12 tiết)
19.
19/01/26 - 24/01/26
55
SH dưới cờ
- HĐ: Tìm hiểu thông tin về hệ thống trường đào tạo liên quan đến nghề định lựa chọn
- HĐ: Tìm hiểu về tham vấn hướng nghiệp
- HĐ: Xây dựng kế hoạch và tham gia trải nghiệm nghề nghiệp
2
Lớp học
GVBM
56
20.
26/01/26 - 31/01/26
57
SH dưới cờ
- HĐ: Thực hành tham vấn hướng nghiệp
2
Lớp học
GVBM
58
59
SH theo CĐ
- HĐ: Thực hành tham vấn hướng nghiệp
2
Sân trường
GVBM
60
21.
02/02/26 - 07/02/26
61
SH theo CĐ
- HĐ: Xây dựng kế hoạch và tham gia trải nghiệm nghề nghiệp
- HĐ: Thực hành tham vấn hướng nghiệp tại trường ĐH, làng nghề…
4
Khu công nghiệp Hà Nội, Đại học FPT, Bảo tàng quân sự Việt Nam, Làng lụa Hà Đông,…
62
63
64
65
SH lớp
- HĐ: Đánh giá sự phù hợp của bản thân theo nhóm nghề dự định lựa chọn.
2
Lớp học
GVBM
66
CHỦ ĐỀ 2: KHÁM PHÁ VÀ PHÁT TRIỂN BẢN THÂN (13 tiết + 2 tiết ĐGĐK)
22.
09/02/26 - 14/02/26
67
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu đặc điểm tính cách của bản thân
- HĐ: Tìm hiểu về quan điểm sống
3
Hội trường
Hiệu trưởng
68
69
16/02/26-21/02/26
NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN
23.
23/02/26 - 28/02/26
70
ĐGĐK
Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 8: Chọn nghề, chọn trường
+ Chủ đề 2: Khám phá và phát triển bản thân
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
Hiệu trưởng
71
24.
02/03/26 - 07/03/26
72
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu biểu hiện của sự tự chủ, lòng tự trọng và ý chí vượt khó thông qua hoạt động “Hội chợ số Thanh niên và Hội thi Nữ công” do Đoàn Thanh niên tổ chức kỉ niệm Ngày Quốc tế Phụ nữ và Ngày kỉ niệm ngày thành Đoàn TW (26/3)
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
73
74
- HĐ: Thể hiện sự chủ động
- HĐ: Thể hiện sự tự chủ, lòng tự trọng và ý chí vượt khó
2
Lớp học
GVBM
75
25.
09/03/26 - 14/03/26
76
SH theo CĐ
- HĐ: Nhận diện biểu hiện của sự chủ động trong học tập và giao tiếp thông qua chương trình, chuyên đề Xây dựng tình bạn đẹp: “Nhóm mình mãi đỉnh”.
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
77
78
SH dưới cờ
- HĐ: Thể hiện quan điểm sống của bản thân.
2
Lớp học
GVBM
79
26.
16/03/26 - 21/03/26
80
SH lớp
- HĐ: Phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu.
2
Lớp học
GVBM
81
CHỦ ĐỀ 7: THÔNG TIN NGHỀ NGHIỆP (10 tiết)
27.
23/03/26 - 28/03/26
82
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại Thành phố Hải Phòng.
(Học sinh lấy tư liệu tại ĐP)
2
Lớp học
GVBM
83
28.
30/03/26 - 04/04/26
84
SH dưới cờ
- HĐ: Tìm hiểu thông tin về các nhóm nghề
- HĐ: Thực hành tìm kiếm và trao đổi thông tin về nhóm nghề quan tâm
2
Lớp học
GVBM
85
29.
06/04/26 - 11/04/26
86
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu điều kiện đảm bảo an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
2
Lớp học
GVBM
87
88
SH theo CĐ
- HĐ: Thực hành tìm kiếm và trao đổi thông tin về nhóm nghề quan tâm như CNTT, du lịch, thương mại điện tử,…
(Thông qua hoạt động sinh hoạt chi đoàn, chủ đề: “Thế giới việc làm và thách thức trong kỷ nguyên số”).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
89
30.
13/04/26 - 18/04/26
90
SH lớp
- HĐ: Đề xuất biện pháp đảm bảo an toàn và sức khỏe nghề nghiệp cho người lao động
- HĐ: Tuyên truyền về nghề nghiệp ở địa phương (Kinh tế biển, du lịch biển, logistics,..)
2
Lớp học
GVBM
91
CHỦ ĐỀ 9: RÈN LUYỆN BẢN THÂN THEO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (12 tiết + 2 tiết ĐGĐK)
31.
20/04/26 - 25/04/26
92
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu cách thức rèn luyện phẩm chất, năng lực theo nhóm nghề định lựa chọn
2
Lớp học
GVBM
93
32.
27/04/26 - 02/05/26
94
ĐGĐK
- Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 7: Thông tin nghề nghiệp;
+ Chủ đề 9: Rèn luyện bản thân theo định hướng nghề nghiệp
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
95
33.
04/05/26 -
09/05/26
96
SH theo CĐ
- HĐ: Xây dựng kế hoạch rèn luyện bản thân theo định hướng nghề nghiệp
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
97
98
SH lớp
- HĐ: Xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện theo nhóm nghề định lựa chọn
2
Lớp học
GVBM
99
34.
11/05/26 - 16/05/26
100
SH dưới cờ
- HĐ: Duy trì các hoạt động rèn luyện bản thân theo nhóm nghề dự định
2
Lớp học
GVBM
101
35.
18/05/26 - 23/05/26
102
SH lớp
- HĐ: Duy trì các hoạt động rèn luyện bản thân theo nhóm nghề dự định
2
Lớp học
GVBM
103
104
SH theo CĐ
- HĐ: Rèn luyện theo nhóm nghề định lựa chọn (Thực hiện việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách HCM nhân kỷ niệm 136 năm Ngày sinh Chủ tịch HCM, chủ đề: “Tuổi trẻ khởi nghiệp làm theo lời Bác” do ĐTN tổ chức).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
105
25/05/26 - 30/05/26
Tuần bù
3.Kiểm tra, đánh giá định kỳ
| Kiểm tra, đánh giá | Thời lượng | Thời gian | Yêu cầu cần đạt | Hình thức ĐG | Người ĐG |
| Giữa HK I | 90 phút | Tuần 9 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về một trong các chủ đề: 1,3 | Qua sản phẩm của học sinh | GVBM |
| Cuối HK I | 90 phút | Tuần 16 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 6,5,4 | Qua sản phẩm HS (Thuyết trình, PP, video, dự án…) | GVBM |
| Giữa HK II | 90 phút | Tuần 23 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 8,2 | Qua sản phẩm HS (Thuyết trình, PP, video, dự án…) | GVBM |
| Cuối HK II | 90 phút | Tuần 32 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 7,9 | Qua sản phẩm HS (Thuyết trình, PP, video, dự án…) | GVBM |
Lưu ý: Trong quá triển khai thực hiện kế hoạch, có thể có sự điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tế, nhà trường sẽ thông báo cụ thể đến các bộ phận liên quan./.
Nơi nhận:
- Hiệu trưởng (để báo cáo);
- Các tổ chức trong nhà trường;
- Lưu: VT.
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Hương Xuân
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRẦN NGUYÊN HÃN
Số: 318 /KH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 14 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP- KHỐI 11
Năm học 2025- 2026
(Bộ sách Cánh Diều)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình học sinh:
Số lớp: 14; Số học sinh: 646
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên dạy khối 11: 18
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 100%; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại sân khấu ngoài trời (sân trường)
01 bộ
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ và các hoạt động giáo dục
2
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại Hội trường
01 bộ
Dùng cho HĐGD theo chủ đề
3
Màn hình Led tại sân khấu ngoài trời (sân trường)
01
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ và các hoạt động giáo dục
4
Màn hình Led tại sân khấu Hội trường
01
Dùng cho HĐGD theo chủ đề
5
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại mỗi phòng học
14 bộ
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ
6
Bộ thiết bị gồm Máy chiếu, ti vi, máy tính sử dụng tại mỗi phòng học
14 bộ
Hoạt động sinh hoạt lớp và HĐGD theo chủ đề
7
Bảng phụ
Đủ
Tất cả các bài
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Sân trường
01
Sinh hoạt dưới cờ
2
Phòng học
14
Hoạt động giáo dục theo chủ đề và Sinh hoạt lớp
3
Phòng truyền thống
01
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
4
Phòng Thực hành Tin học
03
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
5
Thư viện
01
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
5. Phân phối chương trình theo nội dung hoạt động
| STT | Tên chủ đề | Số tiết dành cho nội dung hoạt động | Tổng |
| Hoạt động hướng vào bản thân (30%) | Hoạt động hướng đến xã hội (25%) | Hoạt động hướng đến tự nhiên (15%) | Hoạt động hướng nghiệp (30%) | |
| 16. | Chủ đề 1. Xây dựng và phát triển nhà trường | 6 | 4 | 0 | 0 | 10 |
| 17. | Chủ đề 3. Hoàn thiện bản thân | 4 | 0 | 2 | 2 | 8 |
| 18. | Chủ đề 4. Trách nhiệm với gia đình | 4 | 6 | 0 | 0 | 10 |
| 19. | KTĐG giữa kỳ I | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 20. | Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng văn minh | 2 | 2 | 6 | 0 | 10 |
| 21. | Chủ đề 8. Lựa chọn nghề nghiệp tương lai | 4 | 4 | 0 | 4 | 12 |
| 22. | KTĐG cuối kỳ I | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 23. | Chủ đề 6. Bảo vệ môi trường, tài nguyên và cảnh quan thiên nhiên | 0 | 2 | 6 | 0 | 8 |
| 24. | Chủ đề 2. Quản lí bản thân | 3 | 3 | 0 | 4 | 10 |
| 25. | KTĐG giữa kỳ II | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 26. | Chủ đề 7. Thế giới nghề nghiệp | 3 | 3 | 0 | 10 | 16 |
| 27. | Chủ đề 9. Rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp | 2 | 2 | 2 | 7 | 13 |
| 28. | KTĐG cuối kỳ II | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 29. | Tổng | 32 | 26 | 16 | 31 | 105 |
| 30. | Tỉ lệ | 30% | 25% | 15% | 30% | |
II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu
Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu theo các mức độ phù hợp với mỗi cấp học đã được quy định trong Chương trình tổng thể.
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực
Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp hình thành và phát triển ở học sinh các năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo được biểu hiện qua các năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống, năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động, năng lực định hướng nghề nghiệp. Yêu cầu cần đạt về các năng lực đặc thù này được thể hiện trong bảng sau:
STT
Năng lực
Yêu cầu cần đạt
1. NĂNG LỰC THÍCH ỨNG VỚI CUỘC SỐNG
1.1
Hiểu biết về bản thân và môi trường sống
- Xác định được phong cách của bản thân.
- Thể hiện được hứng thú của bản thân và tinh thần lạc quan về cuộc sống.
- Thể hiện được tư duy độc lập và giải quyết vấn đề của bản thân.
- Đánh giá được điểm mạnh, yếu và khả năng thay đổi của bản thân.
- Khẳng định được vai trò, vị thế của cá nhân trong gia đình, nhà trường và xã hội.
- Giải thích được vì sao con người, sự vật, hiện tượng xung quanh luôn biến đổi và rút ra được bài học cho bản thân từ sự hiểu biết này.
- Phân tích được ảnh hưởng của môi trường tự nhiên và xã hội đến sức khoẻ và trạng thái tâm lí của cá nhân và chỉ ra được sự tác động của con người đến môi trường tự nhiên, xã hội.
1.2
Kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi
- Điều chỉnh được những hiểu biết, kĩ năng, kinh nghiệm của bản thân phù hợp với bối cảnh mới.
- Thay đổi được cách suy nghĩ, biểu hiện thái độ, cảm xúc của bản thân để đáp ứng với yêu cầu, nhiệm vụ, hoàn cảnh mới.
- Thể hiện được khả năng tự học trong những hoàn cảnh mới.
- Thực hiện được các nhiệm vụ trong hoàn cảnh mới.
- Thể hiện được sự tự tin trong giao tiếp, ứng xử và trong các mối quan hệ khác nhau.
- Giải quyết được một số vấn đề về môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp với khả năng của mình.
2. NĂNG LỰC THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
2.1
Kĩ năng lập kế hoạch
- Xác định được mục tiêu, nội dung hoạt động, phương tiện và hình thức hoạt động phù hợp.
- Dự kiến được nguồn lực cần thiết cho hoạt động: nhân sự, tài chính, điều kiện thực hiện khác.
- Dự kiến được thời gian cho từng hoạt động và sắp xếp chúng trong một trật tự thực hiện hoạt động hợp lí.
2.2
Kĩ năng thực hiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động
- Hoàn thành được các kế hoạch hoạt động theo thời gian đã xác định và linh hoạt điều chỉnh hoạt động khi cần.
- Thể hiện được sự chủ động hợp tác, hỗ trợ mọi người trong hoạt động để đạt mục tiêu chung.
- Lãnh đạo được bản thân và nhóm, tạo động lực và huy động sức mạnh nhóm hoàn thành nhiệm vụ theo kế hoạch.
- Lựa chọn được hoạt động thay thế cho phù hợp hơn với đối tượng, điều kiện và hoàn cảnh.
- Xử lí được tình huống, giải quyết vấn đề nảy sinh trong hoạt động một cách sáng tạo.
2.3
Kĩ năng đánh giá hoạt động
- Đánh giá được những yếu tố khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến quá trình tổ chức hoạt động và kết quả hoạt động.
- Đánh giá được một cách khách quan, công bằng sự đóng góp của bản thân và người khác khi tham gia hoạt động.
- Rút ra được bài học kinh nghiệm và đề xuất được phương án cải tiến.
3. NĂNG LỰC ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
3.1
Hiểu biết về nghề nghiệp
- Giải thích được các điều kiện làm việc, công việc và vị trí việc làm của các nghề/nhóm nghề.
- Phân tích được yêu cầu về phẩm chất, năng lực của người làm nghề.
- Trình bày được nhu cầu xã hội đối với các nghề và sự phát triển của các nghề đó trong xã hội.
- Giới thiệu được các thông tin về trường cao đẳng, đại học, các trường trung cấp học nghề và các cơ sở đào tạo nghề liên quan đến định hướng nghề nghiệp của bản thân.
- Phân tích được vai trò của các công cụ của các ngành nghề, cách sử dụng an toàn, những nguy cơ tai nạn có thể xảy ra và cách đảm bảo sức khoẻ nghề nghiệp.
3.2
Hiểu biết và rèn luyện phẩm chất, năng lực liên quan đến nghề nghiệp
- Thể hiện được hứng thú đối với nghề hoặc lĩnh vực nghề nghiệp và thường xuyên thực hiện hoạt động trong lĩnh vực nghề nghiệp đó.
- Xác định được những phẩm chất và năng lực của bản thân phù hợp hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của nhóm nghề và nghề định lựa chọn.
- Rèn luyện được những phẩm chất, năng lực cơ bản đáp ứng yêu cầu của nghề định lựa chọn và với nhiều nghề khác nhau.
- Biết cách giữ an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp.
3.3
Kĩ năng ra quyết định và lập kế hoạch học tập theo định hướng nghề nghiệp
- Tổng hợp và phân tích được các thông tin chủ quan, khách quan liên quan đến nghề định lựa chọn.
- Ra được quyết định lựa chọn nghề, trường đào tạo nghề, hướng học tập nghề nghiệp.
- Lập được kế hoạch học tập và phát triển nghề nghiệp.
3. Yêu cầu cần đạt về nội dung
Nội dung hoạt động
Yêu cầu cần đạt
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG VÀO BẢN THÂN
Hoạt động khám phá bản thân
- Nhận diện được nét riêng và thể hiện được sự tự tin về đặc điểm riêng của bản thân.
- Phân tích được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết điều chỉnh bản thân thích ứng cới sự thay đổi.
- Nhận diện được hứng thú, sở trường của bản thân và có kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai.
Hoạt động rèn luyện bản thân
- Tuân thủ kỉ luật, quy định của nhóm, tập thể trường, lớp, cộng đồng.
- Thể hiện được sự nỗ lực hoàn thiện bản thân; biết thu hút các bạn cùng phấn đấu hoàn thiện
- Quản lí được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong các tình huống giao tiếp khác nhau.
- Thực hiện được kế hoạch tài chính cá nhân một cách hợp lí.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN XÃ HỘI
Hoạt động chăm sóc gia đình
- Thể hiện được sự quan tâm chăm sóc thường xuyên những người thân trong gia đình.
- Biết cách hoá giải những mâu thuẫn, xung đột xảy ra trong gia đình.
- Thể hiện sự tự giác và trách nhiệm tham gia các hoạt động lao động khác nhau trong gia đình.
- Thể hiện sự tự tin trong việc tổ chức sắp xếp hợp lí công việc gia đình
- Lập được kế hoạch chi tiêu phù hợp với thu nhập trong gia đình và thực hiện được mục tiêu tiết kiệm tài chính trong gia đình.
Hoạt động xây dựng nhà trường
- Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè.
- Làm chủ và kiểm soát được các mối quan hệ với bạn bè ở trường cũng như qua mạng xã hội.
- Hợp tác được với bạn để cùng xây dựng và thực hiện các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường.
- Đánh giá được hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường.
- Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Hoạt động xây dựng cộng đồng
- Biết cách xây dựng và phát triển các mối quan hệ với mọi người trong cộng đồng.
- Thể hiện được hành vi văn minh nơi công cộng và trách nhiệm của bản thân với cộng đông.
- Xây dựng được kế hoạch tổ chức hoạt động phát triển cộng đồng và đề xuất được giải| pháp quản lí việc thực hiện hoạt động đó.
- Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động phát triển cộng đồng.
- Xây dựng và thực hiện được kế hoạch truyền thông trong cộng đồng về vấn đề văn hoá mạng xã hội.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN TỰ NHIÊN
Hoạt động tìm hiểu và bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
- Nhận ra ý nghĩa của cảnh quan thiên nhiên đối với trạng thái cảm xúc của bản thân.
- Chủ động, tích cực thực hiện việc bảo tồn cảnh quan thiên nhiện, quảng bá hình ảnh cảnh quan thiên nhiên và kêu gọi mọi người cùng thực hiện.
- Đánh giá được thực trạng bào tổn danh lam thắng cảnh của cộng đồng dân cư tại địa phương.
Hoạt động tìm hiểu và bảo vệ môi trường
- Nghiên cứu, khảo sát thực trạng môi trường tự nhiên ở địa phương, tác động của sự phát triển sản xuất kinh doanh đến môi trường và báo cáo kết quả khảo sát.
- Đưa ra được các kiên nghị về bảo vệ môi trường từ số liệu khảo sát.
- Tuyên truyên đến người dân địa phương các biện pháp bảo vệ tài nguyên.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG NGHIỆP
Hoạt động tìm hiểu nghề nghiệp
- Phân loại được các nhóm nghề cơ bản; chỉ ra được đặc trưng, yêu cầu của từng nhóm nghề.
- Phân tích được yêu cầu của nhà tuyển dụng về phẩm chất và năng lực của người lao động.
- Giải thích được ý nghĩa của việc đảm bảo an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp của người lao động.
- Sưu tầm được tài liệu về xu hướng phát triển nghề trong xã hội và thị trường lao động.
Hoạt động rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp
- Đánh giá được điếm mạnh, điếm yếu của bản thân đối với từmg nhóm nghề và chỉ ra được phẩm chất và năng lực của bản thân phù hợp hoặc không phù hợp với nhóm nghề, nghề lựa chọn.
- Đánh giá được khó khăn, thuận lợi trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch rèn luyện theo nhóm nghề lựa chọn.
- Đề xuất được giải pháp học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp.
Hoạt động lựa chọn hướng nghề nghiệp và lập kế hoạch học tập theo định hướng nghề nghiệp
- Trình bày được các thông tin cơ bản về các trường trung cập, cao đẳng, đại học liên quan đến nhóm nghề, nghề mà bản thân định lựa chọn.
- Tham vấn được ý kiến của thầy cô, gia đình, bạn bè về dự kiến ngành, nghề lựa chọn.
- Xác định được những trường đào tạo nghề liên quan đến việc học tập hướng nghiệp của bản thân.
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn.
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
- Thời lượng: Cả năm:35 tuần thực học (105 tiết). Học kỳ I: 18 tuần (54 tiết); HK2: 17 tuần (51 tiết)
- Phân phối chương trình:
Tuần
Thời điểm
Tiết
Loại hình hoạt động
Tên bài học
Số tiết
Địa điểm
Người thực hiện
HỌC KỲ I - 18 tuần (54 tiết)
CHỦ ĐỀ 1: XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ TRƯỜNG (10 tiết)
1.
08/09/25 - 13/09/25
1
SH theo CĐ
- HĐ: Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
- Rèn luyện các kỹ năng thiết lập mối quan hệ, tổ chức hoạt động thông qua chương trình: “Vũ điệu TNH 2024”
4
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
2
3
4
5
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường
- HĐ: Tìm hiểu cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè
2
Lớp học
GVBM
6
2.
15/09/25 - 20/09/25
7
SH dưới cờ
- HĐ: Hợp tác với bạn để cùng xây dựng và thực hiện các hoạt động, xây dựng và phát triển nhà trường.
- HĐ: Thực hành mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè
2
Lớp học
GVBM
8
3.
22/09/25 - 27/09/25
9
SH dưới cờ
- HĐ: Tuân thủ kỉ luật, quy định của nhóm, lớp, trường, cộng đồng
- HĐ: Tham gia hoạt động phát huy truyền thống nhà trường
1
Lớp học
GVBM
10
SH lớp
- HĐ: Đánh giá hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường (Chia sẻ hình ảnh và một số sản phẩm thể hiện kết quả của các hoạt động phát huy truyền thống nhà trường mà em tham gia).
1
Lớp học
GVBM
CHỦ ĐỀ 3: HOÀN THIỆN BẢN THÂN (8 tiết)
4.
29/09/25 - 04/10/25
11
SH dưới cờ
- HĐ: Khám phá nét riêng của bản thân
- HĐ: Phân tích điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.
2
Lớp học
GVBM
12
5.
06/10/25 - 11/10/25
13
SH lớp
- HĐ: Xác định biểu hiện của sự nỗ lực hoàn thiện bản thân
- HĐ: Thể hiện sự tự tin về đặc điểm của bản thân
2
Lớp học
GVBM
14
15
SH theo CĐ
- HĐ: Chủ động thu hút các bạn cùng phấn đấu hoàn thiện bản thân.
(Thông qua hoạt động giao lưu tìm hiểu kiến thức SKSSVTN/thanh niên do Đoàn Thanh niên tổ chức, chủ đề:“Sức khỏe sinh sản vị thành niên- Hành trang cho tương lai”).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
16
6.
13/10/25 - 18/10/25
17
SH lớp
- HĐ: Điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi
- HĐ: Nỗ lực hoàn thiện bản thân.
2
Lớp học
GVBM
18
CHỦ ĐỀ 4: TRÁCH NHIỆM VỚI GIA ĐÌNH (10 tiết+ 2 tiết ĐGĐK)
7.
20/10/25 - 25/10/25
19
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu các hoá giải mâu thuẫn, xung đột trong gia đình
- HĐ: Thực hành hoá giải mâu thuẫn, xung đột trong gia đình
2
Lớp học
GVBM
20
21
SH theo CĐ
- HĐ: Quan tâm, chăm sóc thường xuyên người thân trong gia đình
- HĐ: Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc thường xuyên đến người thân
(Thông qua cuộc thi “TNH Next Top Student” do Đoàn Thanh niên tổ chức).
2
Sân trường/Hội trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
22
8.
27/10/25 - 01/11/25
23
SH dưới cờ
- HĐ: Tự giác, trách nhiệm khi tham gia lao động trong gia đình.
- HĐ: Tổ chức, sắp xếp hợp lí công việc gia đình
2
Lớp học
GVBM
24
25
SH theo CĐ
- HĐ: Trở thành người chủ gia đình tương lai
(Thông qua chuyên đề cấp thành phố kỷ niệm 43 năm Ngày nhà giáo Việt Nam do Đoàn Thanh niên tổ chức; thiết lập sự gắn kết giữa gia đình- nhà trường- xã hội, chủ đề: “Sẻ chia gắn kết hướng tới tương lai”).
2
Sân trường/Hội trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
26
9.
03/11/25 - 08/11/25
27
ĐGĐK
Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 8: Lựa chọn nghề nghiệp cho tương lai;
+ Chủ đề 5: Xây dựng cộng đồng văn minh;
+ Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình.
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
28
10.
10/11/25 - 15/11/25
29
SH dưới cờ
- HĐ: Lập kế hoạch chi tiêu phù hợp với thu nhập gia đình
- HĐ: Thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân
2
Lớp học
GVBM
30
CHỦ ĐỀ 5: XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG VĂN MINH (10 tiết)
11.
17/11/25 -
22/11/25
31
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu về văn hoá mạng xã hội.
- HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch truyền thông về văn hóa mạng xã hội.
(Hoạt động hưởng ứng Ngày pháp luật Việt Nam: Ngày hội “Tuổi trẻ hiểu luật, chấp hành luật”; tuyên truyền giáo dục, phổ biến Luật an ninh mạng và ứng xử văn minh trên mạng xã hội.)
2
Sân trường/Hội trường
BGH, ĐTN, GVCN,
GVBM
32
33
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu hoạt động cộng đồng và phát triển mối quan hệ với người trong cộng đồng.
- HĐ: Tìm hiểu hành vi văn minh nơi công cộng và trách nhiệm với cộng đồng.
2
Lớp học
GVBM
34
12.
24/11/25 -
29/11/25
35
SH lớp
-HĐ: Thể hiện hành vi văn minh nơi công cộng và trách nhiệm của cá nhân với cộng đồng.
2
Lớp học
GVBM
36
13.
01/12/25 -
06/12/25
37
SH dưới cờ
- HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tổ chức hoạt động phát triển cộng đồng và đề xuất quản lý việc thực hiện hoạt động.
2
Lớp học
GVBM
38
39
SH theo CĐ
- HĐ: Đánh giá ý nghĩa của các hoạt động phát triển cộng đồng.
(Thông qua HĐ kỉ niệm 80 năm thành lập QĐ NDVN của Đoàn TN, chủ đề: “Đóng góp của thanh niên với cộng đồng”).
2
Sân trường/Hội trường
BGH, ĐTN, GVCN,
GVBM
40
CHỦ ĐỀ 8: LỰA CHỌN NGHỀ NGHIỆP TƯƠNG LAI (12 tiết + 2 tiết ĐGĐK)
14.
08/12/25 -
13/12/25
41
SH lớp
- HĐ: Xác định những cơ sở đào tạo ngành, nghề liên quan đến học tập hướng nghiệp.
2
Lớp học
GVBM
42
15.
15/12/25 -
20/12/25
43
SH dưới cờ
- HĐ: Tìm hiểu thông tin cơ bản các trường trung cấp. cao đẳng, đại học liên quan đến nhóm nghề, nghề mà bản thân định lựa chọn.
2
Lớp học
GVBM
44
16.
22/12/25 -
27/12/25
45
ĐGĐK
Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về chủ đề:
+ Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường;
+ Chủ đề 3: Hoàn thiện bản thân.
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
46
17.
29/12/25 -
03/01/26
47
SH dưới cờ
- HĐ: Tham vấn ý kiến của thầy cô, gia đình, bạn bè về dự kiến ngành, nghề lựa chọn
2
Lớp học
GVBM
48
18.
05/01/26 -10/01/26
49
SH theo CĐ
- HĐ: Đánh giá về sự phù hợp của bản thân với nhóm nghề, nghề lựa chọn.
+ Xây dựng kế hoạch và tham gia trải nghiệm tìm hiểu nghề nghiệp
+Thực hành tham vấn hướng nghiệp
+ Đánh giá sự phù hợp của bản thân theo nhóm nghề, nghề lựa chọn.
(Hoạt động hướng nghiệp do Đoàn Thanh niên tổ chức)
4
ĐH Nông nghiệp, Làng tranh Đông Hồ
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
50
51
52
53
SH lớp
- HĐ: Chủ động lựa chọn nghề nghiệp tương lai
2
Lớp học
GVBM
54
12/01/26 -17/01/26
Tuần bù
HỌC KỲ II- 17 tuần (51 tiết)
CHỦ ĐỀ 6: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN VÀ CẢNH QUAN THIÊN NHIÊN (8 tiết)
20.
19/01/26 - 24/01/26
55
SH dưới cờ
- HĐ: Nghiên cứu, khảo sát thực trạng môi trường tự nhiên và tác động của phát triển sản xuất kinh doanh đến môi trường
2
Lớp học
GVBM
56
20.
26/01/26 - 31/01/26
57
SH theo CĐ
- HĐ: Tìm hiểu ý nghĩa của cảnh quan thiên nhiên với cảm xúc con người
- HĐ: Báo cáo kết quả khảo sát và đề xuất kiến nghị về bảo vệ môi trường.
(Tổ chức cho HS làm báo cáo: khảo sát thực trạng môi trường, đề xuất kiến nghị).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
58
59
SH lớp
- HĐ: chủ động, tích cực bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
- HĐ: Tuyên truyền về các biện pháp bảo vệ thiên nhiên
2
Lớp học
GVBM
60
21.
02/02/26 - 07/02/26
61
SH theo CĐ
- HĐ: Quảng bá hình ảnh cảnh quan thiên nhiên
- HĐ: Đánh giá thực trạng bảo tồn danh lam thắng cảnh ở địa phương.
2
Lớp học
GVBM
62
CHỦ ĐỀ 2: QUẢN LÍ BẢN THÂN (10 tiết + 2 tiết ĐGĐK)
22.
09/02/26 - 14/02/26
63
SH dưới cờ
- HĐ: Tìm hiểu về cách quản lí cảm xúc và ứng xử hợp lí trong giao tiếp
2
Lớp học
GVBM
64
16/02/26 - 21/02/26
Nghỉ Tết Nguyên Đán
23.
23/02/26 - 28/02/26
65
ĐGĐK
Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 6: Bảo vệ môi trường, tài nguyên và cảnh quan thiên nhiên;
+ Chủ đề 2: Quản lí bản thân.
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
66
24.
02/03/26 - 07/03/26
67
SH theo CĐ
- Rèn luyện khả năng làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ của học sinh
(thông qua hoạt động của ĐTN: chuyên đề Xây dựng tình bạn đẹp, chủ đề: “Nhóm mình mãi đỉnh”).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
68
69
SH lớp
- HĐ: Tìm hiểu về việc làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè
2
Lớp học
GVBM
70
28.
09/03/26 - 14/03/26
71
SH theo CĐ
- Rèn luyện quản lí cảm xúc và ứng xử hợp lí trong giao tiếp
(Thông qua hoạt động của ĐTN tổ chức kỉ niệm ngày thành lập Đoàn 26/3, chủ đề: “Thanh niên xung kích, tình nguyện vì cuộc sống cộng đồng”).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
72
73
SH dưới cờ
- HĐ: Duy trì quản lí cảm xúc và làm chủ mối quan hệ bạn bè
2
Lớp học
GVBM
74
CHỦ ĐỀ 7: THẾ GIỚI NGHỀ NGHIỆP (16 tiết)
29.
16/03/26 - 21/03/26
75
SH lớp
- HĐ: Phân loại các nhóm nghề cơ bản trong xã hội hiện nay (dựa theo năng lực hướng nghiệp; dựa trên đặc điểm tính chất)
2
Lớp học
GVBM
76
30.
23/03/26 - 28/03/26
77
SH dưới cờ
- HĐ: Phân loại các nhóm nghề cơ bản trong xã hội hiện nay (dựa trên cấp độ kĩ năng)
- HĐ: Khám phá đặc trưng, yêu cầu của các nhóm nghề cơ bản (Thảo luận)
2
Lớp học
GVBM
78
28.
30/03/26 - 04/04/26
79
SH lớp
- HĐ: Khám phá đặc trưng, yêu cầu của các nhóm nghề cơ bản (Xác định yêu cầu).
2
Lớp học
GVBM
80
81
SH theo CĐ
- HĐ: Diễn đàn về nghề nghiệp
+ Xây dựng kế hoạch
+ Tổ chức diễn đàn sinh hoạt chi đoàn, chủ đề “Thanh niên với các vấn đề toàn cầu”
+ Chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi tham gia diễn đàn
4
- Học viện Nông nghiệp; Làng tranh Đông Hồ, Đền Đô (Bắc Giang)
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
82
83
84
29.
06/04/26 - 11/04/26
85
SH lớp
- HĐ: Xác định ý nghĩa của việc đảm bảo an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp của người lao động.
2
Lớp học
GVBM
86
87
SH theo CĐ
- HĐ: Sưu tầm tài liệu về xu hướng phát triển nghề trong xã hội và thị trường lao động
2
Sân trường
BGH,
ĐTN, GVCN,
GVBM
88
30.
13/04/26 - 18/04/26
89
SH dưới cờ
- HĐ: Phân tích yêu cầu của nhà tuyển dụng về phẩm chất và năng lực của người lao động
2
Lớp học
GVBM
90
CHỦ ĐỀ 9: RÈN LUYỆN THEO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (13 tiết + 2 tiết ĐGĐK)
31.
20/04/26 - 25/04/26
91
SH lớp
-HĐ: Xây dựng kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp tương lai
2
Lớp học
GVBM
92
32.
27/04/26 - 02/05/26
93
ĐGĐK
Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề:
+ Chủ đề 7: Thế giới nghề nghiệp;
+ Chủ đề 9: Rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp
(GVBM yêu cầu HS nộp sản phẩm)
2
Lớp học
GVBM
94
33.
04/05/26 - 09/05/26
95
SH dưới cờ
- HĐ: Nhận diện hứng thú, sở trường của bản thân liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai (mục 1,2)
- HĐ: Đề xuất biện pháp học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp
2
Lớp học
GVBM
96
97
SH theo CĐ
- HĐ: Nhận diện hứng thú, sở trường của bản thân liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai (mục 3)
- HĐ: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn
3
Sân trường
BGH,
ĐTN, GVCN,
GVBM
98
99
34.
11/05/26 - 16/05/26
100
SH lớp
-HĐ: Đánh giá thuận lợi và khó khăn trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập, rèn luyện bản thân theo nhóm nghề lựa chọn
2
Lớp học
GVBM
101
35.
18/05/26 - 23/05/26
102
SH lớp
- HĐ: Đề xuất biện pháp học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp (Xác định mục tiêu lập kế hoạch)
2
Lớp học
GVBM
103
104
SH theo CĐ
- HĐ: Đề xuất biện pháp học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp
(Vận dụng kiến thức và thực hành theo định hướng nghề nghiệp thông qua chương trình hoạt động kỷ niệm 136 năm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, chủ đề: “Tuổi trẻ khởi nghiệp làm theo lời Bác” do ĐTN tổ chức).
2
Sân trường
BGH, Đoàn TN, GVCN,
GVBM
105
25/05/26 - 30/05/26
Tuần bù
- Kiểm tra, đánh giá định kỳ
| Kiểm tra, đánh giá | Thời lượng | Thời gian | Yêu cầu cần đạt | Hình thức ĐG | Người ĐG |
| Giữa HK I | 90 phút | Tuần 9 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về chủ đề: 1,3 | Qua sản phẩm HS | GVBM |
| Cuối HK I | 90 phút | Tuần 16 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 8,5,4. | Qua sản phẩm HS | GVBM |
| Giữa HK II | 90 phút | Tuần 23 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 6,2 | Qua sản phẩm HS | GVBM |
| Cuối HK II | 90 phút | Tuần 32 | Báo cáo sản phẩm/ dự án học tập của nhóm về 1 trong các chủ đề: 7,9 | Qua sản phẩm HS | GVBM |
*Lưu ý: Trong quá triển khai thực hiện kế hoạch, có thể có sự điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tế, nhà trường sẽ thông báo cụ thể đến các bộ phận liên quan./.
Nơi nhận:
- Hiệu trưởng (để báo cáo);
- Các tổ chức trong nhà trường;
- Lưu: VT.
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Hương Xuân
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRẦN NGUYÊN HÃN
Số: 318 /KH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 14 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP- KHỐI 12
Năm học 2025- 2026
(Bộ sách Cánh Diều)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình học sinh:
Số lớp: 14; Số học sinh: 628
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên dạy khối 12: 16
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 100%; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại sân khấu ngoài trời (sân trường)
01 bộ
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ và các hoạt động giáo dục
2
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại Hội trường
01 bộ
Dùng cho HĐGD theo chủ đề
3
Màn hình Led tại sân khấu ngoài trời (sân trường)
01
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ và các hoạt động giáo dục
4
Màn hình Led tại sân khấu Hội trường
01
Dùng cho HĐGD theo chủ đề
5
Bộ thiết bị âm thanh sử dụng tại mỗi phòng học
14 bộ
Dùng cho sinh hoạt dưới cờ
6
Bộ thiết bị gồm Máy chiếu, ti vi, máy tính sử dụng tại mỗi phòng học
14 bộ
Hoạt động sinh hoạt lớp và HĐGD theo chủ đề
7
Bảng phụ
Đủ theo phòng học
Tất cả các bài
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Sân trường
01
Sinh hoạt dưới cờ
2
Phòng học
14
Hoạt động giáo dục theo chủ đề và Sinh hoạt lớp
3
Phòng truyền thống
01
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
4
Phòng Thực hành Tin học
03
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
5
Thư viện
01
Hoạt động giáo dục theo chủ đề
5. Phân phối chương trình theo nội dung hoạt động
| STT | Tên chủ đề | Số tiết dành cho nội dung hoạt động | Tổng |
| Hoạt động hướng vào bản thân ( 30%) | Hoạt động hướng đến xã hội ( 25%) | Hoạt động hướng đến tự nhiên (15%) | Hoạt động hướng nghiệp (30%) | |
| 31. | Chủ đề 1. Xây dựng nhà trường và phát triển các mối quan hệ | 6 | 4 | 0 | 0 | 10 |
| 32. | Chủ đề 3. Làm chủ bản thân và sống có trách nhiệm | 4 | 0 | 2 | 2 | 8 |
| 33. | Chủ đề 5. Chủ động tham gia các hoạt động xã hội | 3 | 6 | 0 | 0 | 9 |
| 34. | KTĐG giữa kỳ I | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 35. | Chủ đề 4. Tổ chức cuộc sống gia đình | 2 | 2 | 3 | 3 | 10 |
| 36. | Chủ đề 8. Chọn nghề phù hợp | 4 | 4 | 0 | 5 | 13 |
| 37. | KTĐG cuối kỳ I | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 38. | Chủ đề 6. Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và sự đa dạng sinh học | 0 | 3 | 7 | 0 | 10 |
| 39. | Chủ đề 2. Thay đổi để trưởng thành | 5 | 2 | 0 | 5 | 12 |
| 40. | KTĐG giữa kỳ II | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 41. | Chủ đề 7. Thị trường lao động và nghề nghiệp trong xã hội hiện đại | 2 | 4 | 0 | 5 | 11 |
| 42. | Chủ đề 9. Sẵn sàng bước vào thế giới nghề nghiệp | 2 | 1 | 4 | 7 | 14 |
| 43. | KTĐG cuối kỳ II | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| 44. | Tổng | 32 | 26 | 16 | 31 | 105 |
| 45. | Tỉ lệ | 30% | 25% | 15% | 30% | |
| | | | | | | |
II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu
Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu theo các mức độ phù hợp với mỗi cấp học đã được quy định trong Chương trình tổng thể.
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực
Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp hình thành và phát triển ở học sinh các năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo được biểu hiện qua các năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống, năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động, năng lực định hướng nghề nghiệp. Yêu cầu cần đạt về các năng lực đặc thù này thể hiện trong bảng sau:
STT
Năng lực
Yêu cầu cần đạt
1. NĂNG LỰC THÍCH ỨNG VỚI CUỘC SỐNG
1.1
Hiểu biết về bản thân và môi trường sống
- Xác định được phong cách của bản thân.
- Thể hiện được hứng thú của bản thân và tinh thần lạc quan về cuộc sống.
- Thể hiện được tư duy độc lập và giải quyết vấn đề của bản thân.
- Đánh giá được điểm mạnh, yếu và khả năng thay đổi của bản thân.
- Khẳng định được vai trò, vị thế của cá nhân trong gia đình, nhà trường và xã hội.
- Giải thích được vì sao con người, sự vật, hiện tượng xung quanh luôn biến đổi và rút ra được bài học cho bản thân từ sự hiểu biết này.
- Phân tích được ảnh hưởng của môi trường tự nhiên và xã hội đến sức khoẻ và trạng thái tâm lí của cá nhân và chỉ ra được sự tác động của con người đến môi trường tự nhiên, xã hội.
1.2
Kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi
- Điều chỉnh được những hiểu biết, kĩ năng, kinh nghiệm của bản thân phù hợp với bối cảnh mới.
- Thay đổi được cách suy nghĩ, biểu hiện thái độ, cảm xúc của bản thân để đáp ứng với yêu cầu, nhiệm vụ, hoàn cảnh mới.
- Thể hiện được khả năng tự học trong những hoàn cảnh mới.
- Thực hiện được các nhiệm vụ trong hoàn cảnh mới.
- Thể hiện được sự tự tin trong giao tiếp, ứng xử và trong các mối quan hệ khác nhau.
- Giải quyết được một số vấn đề về môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp với khả năng của mình.
2. NĂNG LỰC THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
2.1
Kĩ năng lập kế hoạch
- Xác định được mục tiêu, nội dung hoạt động, phương tiện và hình thức hoạt động phù hợp.
- Dự kiến được nguồn lực cần thiết cho hoạt động: nhân sự, tài chính, điều kiện thực hiện khác.
- Dự kiến được thời gian cho từng hoạt động và sắp xếp chúng trong một trật tự thực hiện hoạt động hợp lí.
2.2
Kĩ năng thực hiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động
- Hoàn thành được các kế hoạch hoạt động theo thời gian đã xác định và linh hoạt điều chỉnh hoạt động khi cần.
- Thể hiện được sự chủ động hợp tác, hỗ trợ mọi người trong hoạt động để đạt mục tiêu chung.
- Lãnh đạo được bản thân và nhóm, tạo động lực và huy động sức mạnh nhóm hoàn thành nhiệm vụ theo kế hoạch.
- Lựa chọn được hoạt động thay thế cho phù hợp hơn với đối tượng, điều kiện và hoàn cảnh.
- Xử lí được tình huống, giải quyết vấn đề nảy sinh trong hoạt động một cách sáng tạo.
2.3
Kĩ năng đánh giá hoạt động
- Đánh giá được những yếu tố khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến quá trình tổ chức hoạt động và kết quả hoạt động.
- Đánh giá được một cách khách quan, công bằng sự đóng góp của bản thân và người khác khi tham gia hoạt động.
- Rút ra được bài học kinh nghiệm và đề xuất được phương án cải tiến.
3. NĂNG LỰC ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
3.1
Hiểu biết về nghề nghiệp
- Giải thích được các điều kiện làm việc, công việc và vị trí việc làm của các nghề/nhóm nghề.
- Phân tích được yêu cầu về phẩm chất, năng lực của người làm nghề.
- Trình bày được nhu cầu xã hội đối với các nghề và sự phát triển của các nghề đó trong xã hội.
- Giới thiệu được các thông tin về trường cao đẳng, đại học, các trường trung cấp học nghề và các cơ sở đào tạo nghề liên quan đến định hướng nghề nghiệp của bản thân.
- Phân tích được vai trò của các công cụ của các ngành nghề, cách sử dụng an toàn, những nguy cơ tai nạn có thể xảy ra và cách đảm bảo sức khoẻ nghề nghiệp.
3.2
Hiểu biết và rèn luyện phẩm chất, năng lực liên quan đến nghề nghiệp
- Thể hiện được hứng thú đối với nghề hoặc lĩnh vực nghề nghiệp và thường xuyên thực hiện hoạt động trong lĩnh vực nghề nghiệp đó.
- Xác định được những phẩm chất và năng lực của bản thân phù hợp hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của nhóm nghề và nghề định lựa chọn.
- Rèn luyện được những phẩm chất, năng lực cơ bản đáp ứng yêu cầu của nghề định lựa chọn và với nhiều nghề khác nhau.
- Biết cách giữ an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp.
3.3
Kĩ năng ra quyết định và lập kế hoạch học tập theo định hướng nghề nghiệp
- Tổng hợp và phân tích được các thông tin chủ quan, khách quan liên quan đến nghề định lựa chọn.
- Ra được quyết định lựa chọn nghề, trường đào tạo nghề, hướng học tập nghề nghiệp.
- Lập được kế hoạch học tập và phát triển nghề nghiệp.
3. Yêu cầu cần đạt về nội dung
Nội dung hoạt động
Yêu cầu cần đạt
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG VÀO BẢN THÂN
Hoạt động khám phá bản thân
- Nhận diện được sự trưởng thành của bản thân.
- Nhận diện được phẩm chất ý chí và sự đam mê của bản thân.
- Nhận diện được khả năng tư duy độc lập và khả năng thích ứng với sự thay đổi của bản thân.
Hoạt động rèn luyện bản thân
- Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống.
- Thể hiện được bản lĩnh và của bản thân trong việc thực hiện đam mê theo đuổi nghề yêu thích.
- Thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra.
- Điều chỉnh được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau.
- Lập và thực hiện được kế hoạch phát triển tài chính bản thân trong điều kiện phù hợp.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN XÃ HỘI
Hoạt động chăm sóc gia đình
- Thể hiện sự chăm sóc chu đáo đến các thành viên trong gia đình.
- Thể hiện sự chủ động tham gia giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình.
- Thực hiện được vai trò, trách nhiệm của bản thân trong việc tổ chức cuộc sống gia đình và thấy được giá trị gia đình đối với cá nhân và xã hội.
- Phân tích được chi phí sinh hoạt trong gia đình có thể bị ảnh hưởng bởi thu nhập thực tế, quyết định chi tiêu và lối sống.
Hoạt động xây dựng nhà trường
- Nuôi dưỡng, giữ gìn và mở rộng được các quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè.
- Thể hiện được lập trường quan điểm phù hợp khi phân tích dư luận xã hội về quan hệ bạn bè trên mạng xã hội.
- Hợp tác được với mọi người trong hoạt động và biết giải quyết mâu thuẫn trong các quan hệ bạn bè.
- Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động phát triển các mối quan hệ và xây dựng truyền thống nhà trường đối với cá nhân và tập thể.
- Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Hoạt động xây dựng cộng đồng
- Thể hiện được sự chủ động và tự tin trong thiết lập các mối quan hệ xã hội, sẵn sàng chia sẻ giúp đỡ cộng đồng.
- Thực hiện được các hoạt động giáo dục tinh thần đoàn kết dân tộc, hoà bình hữu nghị.
- Thể hiện được sự hứng thú, ham hiểu biết khi khám phá các nền văn hoá khác nhau; thể hiện được thái độ tôn trọng sự khác biệt giữa các nền văn hoá.
- Xây dựng và triển khai được dự án hoạt động tình nguyện nhân đạo và quản lí dự án hiệu quả.
- Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động xã hội.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN TỰ NHIÊN
Hoạt động tìm hiểu và bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
- Đánh giá được thực trạng bảo tồn một số danh lam thắng cảnh ở địa phương.
- Đề xuất và thực hiện được các giải pháp tích cực, sáng tạo trong việc bảo tồn cảnh quan thiên nhiên.
- Thực hiện được việc tuyên truyền trong cộng đồng về ý nghĩa của cảnh quan thiên nhiên và hành động chung tay gìn giữ cảnh quan thiên nhiên.
Hoạt động tìm hiểu và bảo vệ môi trường
- Lập và thực hiện được kế hoạch khảo sát thực trạng thế giới động, thực vật và bảo vệ thế giới động, thực vật ở địa phương.
- Thực hiện và tuyên truyền được đến người thân, cộng đồng các biện pháp bảo vệ thế giới động, thực vật.
- Nhận xét, đánh giá hành vi, việc làm của cá nhân, tổ chức trong việc bảo tồn thế giới tự nhiên và động vật hoang dã.
HOẠT ĐỘNG HƯỚNG NGHIỆP
Hoạt động tìm hiểu nghề nghiệp
- Trình bày được xu hướng phát triển nghề nghiệp trong xã hội hiện đại.
- Chỉ ra được những phẩm chất và năng lực cần có của người lao động trong xã hội hiện đại
- Tìm hiểu tính chuyên nghiệp trong công việc, đảm bảo yêu cầu về an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp.
- Phân tích được những thông tin cơ bản về thị trường lao động, nhu cầu sử dụng của thị trường lao động.
Hoạt động rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp
- Đánh giá được sự phù hợp của nghề với khả năng và sở thích của bản thân.
- Xác định những phẩm chất, năng lực, hứng thú, sở trường của bản thân phù hợp với ngành, nghề lựa chọn.
- Rèn luyện được một số phẩm chất và năng lực phù hợp với nghề định lựa chọn và có thể chuyển đổi nghề khi cần thiết.
- Tự tin về bản thân và tự tin với định hướng nghề nghiệp của mình.
Hoạt động lựa chọn hướng nghề nghiệp và lập kế hoạch học tập theo định hướng nghề nghiệp
- Phân tích và xử lí được các thông tin nghề nghiệp, thông tin về các cơ sở đào tạo và giáo dục nghề nghiệp.
- Tham khảo được ý kiến của gia đình, thầy cô, chuyên gia làm cơ sở cho việc chọn hướng học tập nghề nghiệp phù hợp với bản thân.
- Đưa ra được quyết định lựa chọn nghề, nhóm nghề hoặc lựa chọn được ngành học, trường học và chuẩn bị tâm lí thích ứng với môi trường làm việc hoặc học tập tương lai.
- Có tâm thế sẵn sàng bước vào thế giới nghề nghiệp, sẵn sàng tham gia và hoà nhập với lực lượng lao động xã hội.
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
- Thời lượng: Cả năm:35 tuần thực học (105 tiết). Học kỳ I: 18 tuần (54 tiết); HK2: 17 tuần (51 tiết)
- Phân phối chương trình: